Viet Nam — nước Việt Nam
Từ: Viet Nam. Phiên âm: /ˌvɪetˈnæm/. Nghĩa: nước Việt Nam.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

Viet Nam
/ˌvɪetˈnæm/
nước Việt Nam
Ví dụ
I'm from Viet Nam.
Mình đến từ Việt Nam.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: Viet Nam. Phiên âm: /ˌvɪetˈnæm/. Nghĩa: nước Việt Nam.

Viet Nam
/ˌvɪetˈnæm/
nước Việt Nam
Ví dụ
I'm from Viet Nam.
Mình đến từ Việt Nam.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
