nine — chín (9)
Từ: nine. Phiên âm: /naɪn/. Nghĩa: chín (9).
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
num

nine
/naɪn/
chín (9)
Ví dụ
I'm nine years old.
Mình chín tuổi.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: nine. Phiên âm: /naɪn/. Nghĩa: chín (9).

nine
/naɪn/
chín (9)
Ví dụ
I'm nine years old.
Mình chín tuổi.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
