Ôn tập Từ vựng Unit 1: Hello (Xin chào)

Tiếng Anh
Không xác định
Điểm cao: 0
Câu 1:
Flashcard
interj
hello

hello

/həˈləʊ/

Xin chào

Ví dụ

Hello. I'm Ben.

Xin chào. Mình là Ben.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 2:
Flashcard
interj
hi

hi

/haɪ/

Xin chào

Ví dụ

Hi, Ben. I'm Mai.

Chào Ben. Mình là Mai.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 3:
Flashcard
Trạng từ
how

how

/haʊ/

Như thế nào

Ví dụ

How are you?

Bạn khỏe không?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 4:
Flashcard
Động từ
are

are

/ɑːr/

Là, thì, ở

Ví dụ

How are you?

Bạn khỏe không?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 5:
Flashcard
pron
you

you

/ju/

Bạn, các bạn

Ví dụ

How are you?

Bạn khỏe không?

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 6:
Flashcard
Tính từ
fine

fine

/faɪn/

Khỏe, tốt

Ví dụ

Fine, thank you.

Mình khỏe, cảm ơn bạn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 7:
Flashcard
phrase
thank you

thank you

/ˈθæŋk ju/

Cảm ơn

Ví dụ

Fine, thank you.

Mình khỏe, cảm ơn bạn.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 8:
Flashcard
interj
goodbye

goodbye

/ˌɡʊdˈbaɪ/

Chào tạm biệt

Ví dụ

Goodbye, Mai.

Chào tạm biệt, Mai.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
Câu 9:
Flashcard
interj
bye

bye

/baɪ/

Chào tạm biệt

Ví dụ

Bye, Ben.

Chào tạm biệt, Ben.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo