twenty — hai mươi (20)
Từ: twenty. Phiên âm: /'twenti/. Nghĩa: hai mươi (20).
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

twenty
/'twenti/
hai mươi (20)
Ví dụ
He's twenty.
Anh ấy hai mươi tuổi.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: twenty. Phiên âm: /'twenti/. Nghĩa: hai mươi (20).

twenty
/'twenti/
hai mươi (20)
Ví dụ
He's twenty.
Anh ấy hai mươi tuổi.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
