nineteen — mười chín (19)
Từ: nineteen. Phiên âm: /ˌnaɪn'tiːn/. Nghĩa: mười chín (19).
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

nineteen
/ˌnaɪn'tiːn/
mười chín (19)
Ví dụ
He's nineteen.
Anh ấy mười chín tuổi.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: nineteen. Phiên âm: /ˌnaɪn'tiːn/. Nghĩa: mười chín (19).

nineteen
/ˌnaɪn'tiːn/
mười chín (19)
Ví dụ
He's nineteen.
Anh ấy mười chín tuổi.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
