grandmother — bà
Từ: grandmother. Phiên âm: /'ɡrænmʌðə/. Nghĩa: bà.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

grandmother
/'ɡrænmʌðə/
bà
Ví dụ
My grandmother is here.
Bà của mình ở đây.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: grandmother. Phiên âm: /'ɡrænmʌðə/. Nghĩa: bà.

grandmother
/'ɡrænmʌðə/
bà
Ví dụ
My grandmother is here.
Bà của mình ở đây.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
