sail — Cánh buồm
Từ: sail. Phiên âm: /seɪl/. Nghĩa: Cánh buồm.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

sail
/seɪl/
Cánh buồm
Ví dụ
I can see the sail.
Mình có thể nhìn thấy cánh buồm.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: sail. Phiên âm: /seɪl/. Nghĩa: Cánh buồm.

sail
/seɪl/
Cánh buồm
Ví dụ
I can see the sail.
Mình có thể nhìn thấy cánh buồm.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
