June — Tháng sáu
Từ: June. Phiên âm: /dʒun/. Nghĩa: Tháng sáu.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

June
/dʒun/
Tháng sáu
Ví dụ
School finishes in June for many students.
Trường học kết thúc vào tháng sáu đối với nhiều học sinh.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
