May — Tháng năm
Từ: May. Phiên âm: /meɪ/. Nghĩa: Tháng năm.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

May
/meɪ/
Tháng năm
Ví dụ
The weather is quite warm in May.
Thời tiết khá ấm áp vào tháng năm.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: May. Phiên âm: /meɪ/. Nghĩa: Tháng năm.

May
/meɪ/
Tháng năm
Ví dụ
The weather is quite warm in May.
Thời tiết khá ấm áp vào tháng năm.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
