April — Tháng tư

Từ: April. Phiên âm: /ˈeɪprəl/. Nghĩa: Tháng tư.

Chi tiết câu hỏi

Flashcard
Danh từ
April

April

/ˈeɪprəl/

Tháng tư

Ví dụ

April showers help flowers bloom.

Những cơn mưa tháng tư giúp hoa nở rộ.

Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo