Autumn — Mùa thu
Từ: Autumn. Phiên âm: /ˈɔːtəm/. Nghĩa: Mùa thu.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

Autumn
/ˈɔːtəm/
Mùa thu
Ví dụ
The leaves turn yellow in the autumn.
Lá cây chuyển sang màu vàng vào mùa thu.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: Autumn. Phiên âm: /ˈɔːtəm/. Nghĩa: Mùa thu.

Autumn
/ˈɔːtəm/
Mùa thu
Ví dụ
The leaves turn yellow in the autumn.
Lá cây chuyển sang màu vàng vào mùa thu.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
