Rainy — Mưa
Từ: Rainy. Phiên âm: /ˈreɪni/. Nghĩa: Mưa.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Tính từ

Rainy
/ˈreɪni/
Mưa
Ví dụ
I like to stay home on rainy days.
Tôi thích ở nhà vào những ngày mưa.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: Rainy. Phiên âm: /ˈreɪni/. Nghĩa: Mưa.

Rainy
/ˈreɪni/
Mưa
Ví dụ
I like to stay home on rainy days.
Tôi thích ở nhà vào những ngày mưa.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
