Cloudy — Mây
Từ: Cloudy. Phiên âm: /ˈklaʊdi/. Nghĩa: Mây.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Tính từ

Cloudy
/ˈklaʊdi/
Mây
Ví dụ
The sky is very cloudy today.
Bầu trời hôm nay có rất nhiều mây.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: Cloudy. Phiên âm: /ˈklaʊdi/. Nghĩa: Mây.

Cloudy
/ˈklaʊdi/
Mây
Ví dụ
The sky is very cloudy today.
Bầu trời hôm nay có rất nhiều mây.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
