Weather — Thời tiết
Từ: Weather. Phiên âm: /ˈwɛðər/. Nghĩa: Thời tiết.
Chi tiết câu hỏi
Flashcard
Danh từ

Weather
/ˈwɛðər/
Thời tiết
Ví dụ
The weather is very nice today.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
Giới thiệu
Nghe - viết
Đánh vần
scramble
Từ: Weather. Phiên âm: /ˈwɛðər/. Nghĩa: Thời tiết.

Weather
/ˈwɛðər/
Thời tiết
Ví dụ
The weather is very nice today.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.
