Ghép các từ vựng về môi trường ở cột trái với định nghĩa phù hợp ở cột phải:
Ghép đúng: pollution; habitat; littering; single-use.
Chi tiết câu hỏi
Ghép các từ vựng về môi trường ở cột trái với định nghĩa phù hợp ở cột phải:
Cột trái
pollution
habitat
littering
single-use
Cột phải
the act of making the air, water, or land dirty
the natural home of a plant or animal
throwing rubbish in public places
made to be thrown away after one use
Ghép đúng: pollution; habitat; littering; single-use.
Ghép đúng:
- pollution
- habitat
- littering
- single-use
Lời giải chi tiết
Nắm vững nghĩa của các từ vựng chủ đề môi trường: pollution (sự ô nhiễm), habitat (môi trường sống tự nhiên), littering (vứt rác bừa bãi), single-use (dùng một lần).
