Ghép các từ vựng về môi trường ở cột trái với định nghĩa phù hợp ở cột phải:

Ghép đúng: pollution; habitat; littering; single-use.

Chi tiết câu hỏi

Ghép các từ vựng về môi trường ở cột trái với định nghĩa phù hợp ở cột phải:

Cột trái

pollution

habitat

littering

single-use

Cột phải

the act of making the air, water, or land dirty

the natural home of a plant or animal

throwing rubbish in public places

made to be thrown away after one use

Ghép đúng: pollution; habitat; littering; single-use.

Ghép đúng:

  • pollution
  • habitat
  • littering
  • single-use

Lời giải chi tiết

Nắm vững nghĩa của các từ vựng chủ đề môi trường: pollution (sự ô nhiễm), habitat (môi trường sống tự nhiên), littering (vứt rác bừa bãi), single-use (dùng một lần).

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo