Ghép các từ ở cột trái với định nghĩa phù hợp ở cột phải:

Ghép đúng: maintain; dogsled; habit; interact.

Chi tiết câu hỏi

Ghép các từ ở cột trái với định nghĩa phù hợp ở cột phải:

Cột trái

maintain

dogsled

habit

interact

Cột phải

to make something continue at the same level

a vehicle pulled by dogs over snow

a thing that you do often and almost without thinking

to communicate with somebody

Ghép đúng: maintain; dogsled; habit; interact.

Ghép đúng:

  • maintain
  • dogsled
  • habit
  • interact

Lời giải chi tiết

Dựa vào nghĩa của từ: maintain (duy trì), dogsled (xe trượt tuyết do chó kéo), habit (thói quen), interact (tương tác, giao tiếp).

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo