Bài tập tổng hợp 12 thì trong Tiếng Anh

Tiếng Anh
Luyện tập trắc nghiệm
Điểm cao: 0
  • a)

    a) I always go to school on time.

    T
    F
  • b)

    b) She goes usually to the gym.

    T
    F
  • c)

    c) They are never late for meetings.

    T
    F
  • d)

    d) We sometimes watches movies together.

    T
    F
A

I am working at the moment.

B

She is always losing her keys.

C

We are flying to London tomorrow.

D

It is raining heavily now.

A

Cả hai đều đi với mốc thời gian.

B

'Since' đi với khoảng thời gian, 'For' đi với mốc thời gian.

C

'Since' đi với mốc thời gian, 'For' đi với khoảng thời gian.

D

Chúng có thể thay thế hoàn toàn cho nhau.

A

Did / ride

B

Have / ridden

C

Are / riding

D

Have / rode

A

Sự kết thúc của hành động.

B

Kết quả cuối cùng của hành động.

C

Tính liên tục và thời gian kéo dài của hành động.

D

Một hành động chỉ xảy ra một lần.

A

She has read this book three times.

B

Why are your hands dirty? – I have been repairing my bike.

C

I had been working there for years.

D

They will have been playing for an hour.

A

Khi hành động chưa kết thúc.

B

Khi có trạng từ chỉ thời gian cụ thể trong quá khứ.

C

Khi muốn nhấn mạnh vào trải nghiệm.

D

Khi không rõ thời điểm xảy ra.

A

I didn't went to the party.

B

I not went to the party.

C

I didn't go to the party.

D

I was not go to the party.

A

Hành động ngắn xen vào.

B

Hành động đang diễn ra kéo dài.

C

Hành động kết thúc trước hành động kia.

D

Hành động lặp đi lặp lại.

A

I walked home when it was starting to rain.

B

I was walking home when it started to rain.

C

I walking home when it starting to rain.

D

I was walk home when it started rain.

A

Hành động xảy ra sau một hành động khác trong quá khứ.

B

Hành động xảy ra đồng thời với một hành động quá khứ.

C

Hành động đã hoàn thành trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong quá khứ.

D

Hành động vừa mới xảy ra xong ở hiện tại.

A

Quá khứ tiếp diễn

B

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

C

Hiện tại hoàn thành

D

Tương lai hoàn thành

A

Everything was white because it had rained.

B

Everything was white because it had been snowing.

C

Everything is white because it has been snowing.

D

Everything had been white because it snowed.

A

Khi nói về một dự định đã lên kế hoạch trước.

B

Khi đưa ra quyết định ngay tại thời điểm nói.

C

Khi thấy có bằng chứng rõ ràng cho sự việc sắp xảy ra.

D

Khi nói về lịch trình tàu xe.

A

Look at those black clouds! It is going to rain.

B

I think it will be a sunny day tomorrow.

C

The train leaves at 9 AM.

D

She is meeting her doctor at 3 PM.

A

Một hành động sẽ hoàn thành trong tương lai.

B

Một hành động sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.

C

Một thói quen trong quá khứ.

D

Một quyết định tức thời.

A

Will you help me?

B

Will you be using your car this evening?

C

Are you going to use your car?

D

Shall we use the car?

A

will be + V-ing

B

will have + V3/ed

C

have been + V-ing

D

will + V1

A

I will finish the report when my boss arrives.

B

I will be finishing the report when my boss arrives.

C

I will have finished the report by the time my boss arrives.

D

I finished the report before my boss arrived.

A

Không có gì khác biệt.

B

Nó nhấn mạnh vào độ dài (khoảng thời gian) của hành động tính đến một mốc tương lai.

C

Nó chỉ dùng cho các hành động ngắn.

D

Nó nhấn mạnh vào kết quả thay vì quá trình.

A

will work

B

is working

C

will have been working

D

works

Copyright © 2025 Dạy học vui. All rights reserved.

Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Tham gia nhóm hỗ trợ Zalo
Bài tập 12 thì Tiếng Anh | Dạy học vui